TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "di cư" - Kho Chữ
Di cư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Di trú
động từ
Dời đến ở một miền hay một nước khác để sinh sống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
di thực
nhập cư
di thực
ra ngôi
hồi hương
đổi
chuyển mình
biến dịch
thay đổi
sinh sống
chuyển loại
dời đổi
biến chuyển
chuyển đổi
chuyển nghĩa
nhập tịch
bước
thuần hoá
thay đổi
biến hoá
cải
đổi thay
quá độ
cải biến
đắp đổi
cấy
trở nên
biến đổi
đổi
lên
giâm
xào xáo
cải sửa
hoá
sang tên
biến cải
biến áp
chuyển hoá
biến đổi
nhấc
chuyển bụng
biến hình
chuyển biến
sửa đổi
thích ứng
biến thế
tu sửa
biến
thành
sang
cấy ghép
sửa
vật đổi sao dời
điều chỉnh
thiết lập
lộn
đánh
tái sinh
nội địa hoá
tái thiết
trở nên
tiến hoá
thiên biến vạn hoá
phát triển
tịnh tiến
đô thị hoá
tu chỉnh
chính quy hoá
dọn
biến chủng
diễn biến
cập nhật
chỉnh
hoán đổi
Ví dụ
"Di cư vào Nam"
động từ
(Ít dùng) như di trú
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
di trú
di dời
chuyển dời
du cư
chuyển di
dời
di chuyển
di trú
đi
thuyên chuyển
dịch chuyển
đi
chuyển dịch
đổi
du canh du cư
xê dịch
di động
thuyên chuyển
chuyển
chuyển vận
đi lại
chuyển dịch
chuyển
đi
xeo
chuyển lay
chuyển động
trôi giạt
dịch
sang
phiêu bạt
đổi dời
động
chuyền
chuyển
đi
sịch
đi
xê dịch
đi đồng
xịch
rinh
vận động
chuyển dịch
chuyển vận
trôi
xê
bay nhảy
tráo trâng
cơ động
xích
chuyển động
lữ hành
chun
quảy
dây xích
đi
quay
tẩu
chở
đi đứng
phiêu dạt
xiêu dạt
phiêu dao
tót
chuyển vận
tịnh tiến
men
lẩn quẩn
giạt
tọt
con quay
đu đưa
động
Ví dụ
"Đàn chim di cư"
di cư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với di cư là
di cư
.