TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Da bánh mật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bánh mật
danh từ
(nước da) màu nâu hồng, giống như màu bánh mật, vẻ khoẻ mạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạt dẻ
da dâu
da chì
da bò
da cam
đen giòn
da mồi
dà
da lươn
mai mái
mái
nước da
đỏ da thắm thịt
da bát
ngăm
đỏ đắn
nâu
chín
bủng
màu da
cánh gián
rám
hồng hào
xanh mét
má đào
tím
đào
má hồng
vàng rộm
mỡ màu
nâu non
hồng đào
bợt
xanh lướt
da trời
da màu
xanh rớt
hoa hiên
mặt bủng da chì
mét
bệch bạc
gan gà
tía
ngăm ngăm
đỏ au
đỏ
Ví dụ
"Da ngăm ngăm bánh mật"
danh từ
Bánh làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, có nhân đậu xanh hoặc lạc, thường gói bằng lá chuối khô, hấp chín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh mật
bánh nếp
su sê
bánh ít
bánh gai
bánh khảo
bánh in
bánh khúc
bánh giầy
bánh tẻ
bánh ú
bánh dẻo
bánh cốm
bánh giò
bánh rán
bánh bò
bánh chay
bánh
ga tô
bánh phồng
chè lam
bánh đúc
bánh khoái
bánh nậm
bánh gio
bánh bỏng
bánh khoai
bánh nướng
bánh đa
bánh mướt
bánh tro
bánh cuốn
cốm
bánh cắt
bánh bèo
bánh đậu xanh
mạch nha
oản
bánh bao
bánh trung thu
bánh ướt
bánh mì
bích quy
bánh mật
bánh cáy
bánh tráng
gạo nếp
nếp
bánh gối
bánh ú tro
bánh trôi
bánh hỏi
nếp cái
bánh quy
bánh xèo
nếp cẩm
bánh quế
bánh bàng
bánh khoái
xôi
bánh tôm
bánh chả
bánh khoai
bánh đa
chè
bánh đa nem
bích cốt
chè con ong
thạch
chè bà cốt
kẹo
bánh tai voi
bột
gạo
da bánh mật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với da bánh mật là
da bánh mật
.
Từ đồng nghĩa của "da bánh mật" - Kho Chữ