TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mỡ màu" - Kho Chữ
Mỡ màu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
nhưmàu mỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mầu mỡ
mướt
tươi thắm
rói
mỡ gà
mầu mẽ
tươi
màu mẽ
thắm
xuộm
ngát
xanh rờn
mốc thếch
thẫm
tươi sáng
mái
xịt
hây
mầu mè
mướt mát
phớt
màu mè
bợt
trắng lôm lốp
sậm
đỏ da thắm thịt
phơn phớt
lợt lạt
lựng
muốt
thâm xịt
sẫm
đỏ khè
đỏ hoe
bạc màu
vàng hươm
xanh um
rực
bợt bạt
làn lạt
da chì
xanh tươi
xam xám
đen nhẻm
vàng vọt
xanh rì
nhưng nhức
đỏ đắn
xám xịt
hồng
tối
tím
đào
um
đốm
trắng trẻo
bủng
xỉn
đỏ
ửng
dà
chói
tái nhợt
đen
nâu non
bợt
ưng ửng
lờn lợt
rực rỡ
thâm
mầu
lấm chấm
choé
hạt dẻ
Ví dụ
"Lớp đất tươi xốp mỡ màu"
mỡ màu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mỡ màu là .