TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dãy" - Kho Chữ
Dãy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tập hợp gồm những vật cùng loại nối tiếp nhau, cái này cạnh cái kia
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng
dọc
loạt
rặng
tuyến
xâu
dẫy
bộ
kếp
xê ri
xếp
lứa
mớ
rồng rắn
xâu chuỗi
tập đoàn
tập hợp
cỗ
mẻ
quỹ tích
trình tự
đám
quĩ tích
thếp
tập
sưu tập
chùm
hàng lối
bọn
khóm
cộng
thứ tự
hệ thống
chòm
toán
xấp
cụm
khối
đệp
tập hợp con
cọc
bộ
nải
chồng
xếp hàng
sắp
túm
bọc
quần tụ
quây quần
tập đoàn
lớp
một lô một lốc
bầy
chập chồng
móc xích
lô lốc
tổ hợp
cụm
dàn
quần thể
đám
cum
buồng
sắp
đoàn
xóc
đoàn
tốp
lớp
đàn
đoản ngữ
corpus
lố
Ví dụ
"Dãy nhà"
"Xếp bàn ghế thành bốn dãy"
"Dãy Trường Sơn"
dãy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dãy là .