TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dáng bộ" - Kho Chữ
Dáng bộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưdáng điệu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dáng
vóc dáng
bộ
cốt cách
mẽ
điều
bộ tướng
bộ dạng
dáng vóc
chiều
mình mẩy
dáng vẻ
chơn
mửng
phom
câu kệ
chơn
hát bội
thớ
đứng
bản dạng
mô-đen
bốc
vày
chưn
trường qui
giống
vóc vạc
ngáo
bập
chuỳ
tang
đinh vít
hóp
gió bấc
làn
câu kẹo
khuông
đon
tợp
tầm vóc
rau
chủng
chủng loại
đàng
bẩy
một đôi
lỏi
hình dáng
định danh
nhẩy cao
con
vài ba
cây
thá
gậm
chiềng
tay đẫy
chặp
đằng
hát tuồng
cánh
tua
mã
thì
thể
mẫu
liếp
tác động
chẽ
bóng vía
di thể
ngáo ộp
hòn dái
Ví dụ
"Dáng bộ yểu điệu"
dáng bộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dáng bộ là .