TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Cung kéo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cung nhỏ có căng nhiều sợi dây cước hoặc lông đuôi ngựa chập lại, dùng kéo trên dây nhạc khí để làm phát ra tiếng nhạc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vĩ
con cúi
viola
dây óng
cánh cung
óng
ách
dây mũi
thòng lọng
lèo
lên dây
dàm
tràng nhạc
nài
tao
mối
suốt
lèo
nuộc
chão
tròng
dải rút
dây
niệt
con cúi
dòng
go
cuống
quấn
đỏi
xe
thừng
ty
cáp
nút
bả
lòi tói
néo
giềng
chạc
dây cáp
chỉ
lạt
xúc xích
cương
ti
dây
vày
đánh ống
vai cày
múi
tơ
cuộn
vặn
dây
thoi
curoa
đậu
len
sợi
canh
dây rút
bó
múi
cuộn
xâu
dây cung
bủa
thắt
vạy
tơ rưng
vo
đan
vấn
cung kéo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cung kéo là .
Từ đồng nghĩa của "cung kéo" - Kho Chữ