TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Cun cút
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chim cút
danh từ
Túm ít tóc chừa lại trên thóp hoặc ở sau gáy đầu cạo trọc của trẻ em gái ba bốn tuổi trở lên, theo kiểu để tóc thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chim cút
chỏm
bím
hồng mao
tóc
tóc tơ
đuôi gà
tóc máu
tóc đuôi gà
tóc tơ
bù xù
tóc rễ tre
tơ tóc
tóc
lọn
đuôi sam
khăn đầu rìu
búi
thoa
búi tó
mái tóc
búi
lược giắt trâm cài
rối bù
cặp ba lá
tít
loăn xoăn
tua
tết
lô
con cúi
tóc thề
thao
cọng
con cúi
khăn xếp
xoăn
chít
mối
tơ
đùm
cuộn
nút
tua
sợi
ót
cuộn
đầu mối
the
cà vạt
tơ
vặn
khăn đóng
vấn
tơ mành
lạt
lược
trâm
ca vát
vạt
đỗ
áo khăn
bao tay
chỉ
khố
phu la
cuốn
ty
rối
thoi
bùi nhùi
quấn
nùi
dây
danh từ
Chim nhỏ cùng họ với gà, đuôi cộc, chân ngắn, lông màu nâu xám, thường sống ở đồi cỏ, lủi rất nhanh trong bụi cây, cũng được nuôi để lấy thịt, trứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chim cút
đa đa
gà gô
cuốc
cúm núm
chim sẻ
gà sao
chào mào
dẽ
chim sâu
bách thanh
chiền chiện
công
quạ
bìm bịp
sít
dồng dộc
choi choi
diệc
chim chích
sâm cầm
trĩ
cò
gà lôi
vịt
gà ri
ác là
hét
giẻ cùi
gà nước
hoàng yến
le le
én
gà
chim ngói
sếu
vành khuyên
kền kền
gia cầm
vịt cỏ
trả
mòng két
trích
cu sen
sáo
cu cu
cu gầm ghì
cắt
yến
chàng làng
chim khuyên
gà ác
khách
cu cườm
yểng
đà điểu
thiên nga
tử quy
cu đất
kên kên
chìa vôi
cò lửa
bồ chao
vịt xiêm
tu hú
chích choè
cầy móc cua
châu chấu
se sẻ
bạch yến
ưng
chim gáy
ngan
sẻ
Ví dụ
"Béo như con cun cút"
cun cút có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cun cút là
cun cút
.
Từ đồng nghĩa của "cun cút" - Kho Chữ