TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chủ nghĩa khắc kỉ" - Kho Chữ
Chủ nghĩa khắc kỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chủ nghĩa kinh viện
danh từ
Quan niệm sống tự kiềm chế mọi ham muốn, dục vọng, gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự chủ
chủ nghĩa vị kỉ
chủ nghĩa vị kỷ
chủ nghĩa vị tha
chủ nghĩa kinh viện
vị kỉ
vị kỷ
chủ nghĩa chủ quan
cá nhân chủ nghĩa
chủ nghĩa kinh viện
tự cường
ý chí
nghĩa hiệp
thuyết duy ngã
khái tính
cá nhân chủ nghĩa
thuyết duy ý chí
chủ nghĩa sô vanh
tiết
tự kỉ ám thị
đạo khổng
khổng giáo
vị ngã
chủ nghĩa bảo thủ
duy ý chí
ích kỷ
duy ngã độc tôn
chủ nghĩa nhân văn
chủ nghĩa vị lợi
ích kỉ
chủ nghĩa khách quan
ý chí luận
tự thị
chủ nghĩa hiện sinh
chủ nghĩa duy mỹ
chủ nghĩa giáo điều
duy ngã luận
danh từ
Khuynh hướng triết học thời cổ Hi Lạp, chủ trương con người nên tự kiềm chế mọi ham muốn, dục vọng và sống tuân theo lí trí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa kinh viện
tự chủ
thuyết duy ngã
chủ nghĩa vị kỷ
chủ nghĩa vị kỉ
chủ nghĩa nhân văn
chủ nghĩa kinh viện
chủ nghĩa chủ quan
chủ nghĩa hiện sinh
chủ nghĩa nhân vị
thuyết duy ý chí
chủ nghĩa vị tha
chủ nghĩa bảo thủ
chủ nghĩa duy lí
chủ nghĩa duy lý
ý chí luận
đạo khổng
cá nhân chủ nghĩa
duy ý chí
khổng giáo
ý chí
thuyết duy thực
thuyết duy danh
tự do
chủ nghĩa giáo điều
chủ nghĩa nhân bản
chủ nghĩa vị lợi
chủ nghĩa cơ hội
tự cường
chủ nghĩa duy cảm
khái tính
chủ nghĩa tam dân
vị kỉ
chủ nghĩa khắc kỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ nghĩa khắc kỉ là
chủ nghĩa khắc kỉ
.