TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đạo khổng" - Kho Chữ
Đạo khổng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Học thuyết đạo đức - chính trị của Khổng Tử, là hệ tư tưởng chính thống ở Trung Quốc cho đến Cách mạng Tân Hợi 1911.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khổng giáo
học thuyết
chủ nghĩa kinh viện
chủ nghĩa tam dân
chủ nghĩa
hệ tư tưởng
thuyết duy thực
chính danh
ý thức hệ
chính thống
chủ nghĩa khắc kỉ
giáo điều
chủ nghĩa giáo điều
thuyết duy danh
chủ nghĩa khắc kỉ
giáo điều
giáo lý
giáo lí
chính thống
luân lý
tính tư tưởng
đạo khổng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đạo khổng là .