TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chết cha" - Kho Chữ
Chết cha
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thông tục) nhưbỏ mẹ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chết tiệt
bỏ mẹ
bỏ cha
bỏ mẹ
bỏ xừ
bỏ bà
làm thịt
hoá kiếp
bỏ bố
chừa
bỏ đời
tiệt
tọt
giết chóc
khử
ruồng bỏ
giết mổ
giết thịt
tung hê
phới
thảm sát
phạt
thải
trảm
giết chóc
tếch
bỏ
giết hại
hê
phát
xả
phế
triệt
xoạc
bỏ đời
bỏ thây
tử biệt
tiểu
giết
bài bác
giết hại
bỏ mứa
tử biệt sinh ly
sát hại
xả
kết liễu
khử
chấm hết
huỷ
phăng teo
bố
dứt
đi đứt
phá bỏ
sả
mang con bỏ chợ
thở
kệ xác
xổ
chắn cạ
chực tiết
buột
diệt
huỷ bỏ
xoá bỏ
Ví dụ
"Chết cha, sao lại làm như thế nhỉ!"
chết cha có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chết cha là .