TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiết khấu" - Kho Chữ
Chiết khấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(trong mua bán) giảm một số phần trăm giá quy định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoá giá
bán hoá giá
miễn giảm
chiết
khấu
khấu trừ
trừ
tiết giảm
trả
bớt
chiết
bớt
bớt
cắt
trừ bì
bán sỉ
giảm thiểu
cắt giảm
rút
trừ hao
tỉa
xẻo
xén
xẻ
cấn trừ
bớt xớ
xà xẻo
cắt cầu
đánh tháo
tinh giảm
cắt cơn
cưa
xẻ
mua bán
cúp
bán phá giá
khấu đầu khấu đuôi
bán
giãn
cắt xén
thiến
dè
cắt
miễn phí
ăn bớt
bán đổ bán tháo
giản ước
gạnh
co
cắt
để
phiết
bán tháo
trừ
thanh toán
tỉa
từ chối
bỏ thầu
châm chước
cắt cúp
phát mại
bớt xén
trừ
rút gọn
bóc
buôn bán
cắc củm
tinh giản
sớt
thêm bớt
cự tuyệt
xài
cắt
chừa
Ví dụ
"Tăng chiết khấu bán lẻ"
"Sách được bán với chiết khấu 30%"
chiết khấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiết khấu là .