TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chay tịnh" - Kho Chữ
Chay tịnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
trong sạch, không uế tạp, giữ đúng những điều kiêng cữ theo quy định của đạo Phật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thanh tịnh
thuần khiết
tinh khiết
thanh khiết
thuần khiết
thanh sạch
trong sạch
sạch
sạch
tinh
trong sạch
thuần chất
vẹn tuyền
làu
thuần chất
sạch sành sanh
sạch bách
thuần
sạch trơn
thuần tuý
tinh khôi
thanh bạch
thuần tuý
ăn chay niệm phật
vệ sinh
sạch bong
trong sáng
thuần nhất
thanh liêm
chay
trong trắng
chân như
vô trùng
trinh nguyên
tiết liệt
thanh
tịnh độ
an lành
thanh tĩnh
thăng bình
chay
trơn
thiền tông
tĩnh
trơn
trong sáng
tĩnh mịch
vẹn
thiền
siêu sinh tịnh độ
tân
lành
trắng trơn
an
vẹn
vô hại
im phăng phắc
toàn
nhẵn
không
thái bình
toạ thiền
trong
êm ắng
tĩnh tại
tu kín
bất diệt
khiêm nhường
tịnh vô
mộc mạc
trinh tiết
đồng trinh
thanh tân
thuần chủng
chay tịnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chay tịnh là .