TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiền tông" - Kho Chữ
Thiền tông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Một phái của đạo Phật, chủ trương lấy thanh tịnh làm gốc, lấy việc ngồi yên lặng để ngẫm nghĩ đạo lí (thiền định) làm phép tu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiền
toạ thiền
nhập định
thanh tịnh
thanh tĩnh
trầm tư mặc tưởng
tĩnh tâm
tĩnh tại
tĩnh thổ
thanh thản
tĩnh mịch
tĩnh
lặng yên
tĩnh lặng
chay tịnh
định thần
yên lặng
tịnh độ
niết bàn
thanh thoát
lặng tờ
thanh vắng
thinh không
trầm tĩnh
tĩnh trí
thư thái
yên tĩnh
chân như
am thanh cảnh vắng
yên
thái hoà
yên ắng
thái bình
thanh
yên
an tâm
thảnh thơi
định tâm
tự tại
yên thân
trấn tĩnh
êm đềm
yên ả
bình tâm
thờ thẫn
không
lặng
bình lặng
êm
tịch mịch
im ả
thăng bình
tần mần
yên bình
trung dung
an
an
u tịch
thanh u
siêu sinh tịnh độ
trầm lắng
thư dãn
yên hà
thẫn thờ
bằng lặng
yên tâm
thin thít
an nhiên
tu kín
thong dong
tĩnh
tha thẩn
thanh bình
tờ
Ví dụ
"Tư tưởng Phật giáo thiền tông"
thiền tông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiền tông là .