TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "niết bàn" - Kho Chữ
Niết bàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thế giới tưởng tượng, nơi con người thoát khỏi vòng luân hồi và mọi sự đau khổ (cái đích của sự tu hành theo đạo Phật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
siêu sinh tịnh độ
cực lạc
tịnh độ
thiền
thiền tông
nhập định
toạ thiền
không
chân như
Ví dụ
"Cõi niết bàn"
niết bàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với niết bàn là .