TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cực lạc" - Kho Chữ
Cực lạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
sung sướng, yên vui đến cực độ; thường chỉ thế giới tưởng tượng, nơi đó con người có thể thoát khỏi mọi sự đau khổ, theo quan niệm của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tịnh độ
siêu sinh tịnh độ
niết bàn
nhẹ nhõm
thanh thản
thư thái
thanh thoát
chay tịnh
yên vui
thanh tịnh
chân như
vô tư lự
im ả
thanh
thoải mái
thanh tĩnh
Ví dụ
"Miền thần tiên cực lạc"
cực lạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cực lạc là .