TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn chay niệm phật" - Kho Chữ
Ăn chay niệm phật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ăn uống thanh đạm, giữ mình thanh khiết, sống lương thiện, nhân từ theo như những điều Phật dạy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chay
chay tịnh
chay
siêu sinh tịnh độ
thanh bạch
chân như
toạ thiền
ăn chay niệm phật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn chay niệm phật là .