TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chai sạn" - Kho Chữ
Chai sạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dai
tính từ
(da, thường ở bàn tay) chai và nổi thành cục nhỏ, cứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sánh
két
bựa
xi
cẩm thạch
cáu
chè bồm
sứ
cocktail
vấu
sạn
bia chai
phấn
sành
đàn
chè bạng
Ví dụ
"Bàn tay chai sạn"
tính từ
Dày dạn, quen chịu đựng gian khổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dai
sức bền
khang kiện
dăn deo
chật cứng
dầy dặn
dày cui
dài nhằng
dạn dày
mạn tính
sâu đậm
dằng dai
dầy đặc
dài
cực nhọc
đặm
nác
dài dằng dặc
dầy
dài ngoằng
khẳng khái
dày dặn
vậm vạp
oai nghiêm
khe khắt
sâu
sền sệt
đô
dông
ngặt
sức dài vai rộng
chí cha chí chát
thuỷ chung
đậm đà
dài dặc
đầm đậm
quần quật
dầy cộp
đằng đằng
triền miên
chán
dài thườn thượt
dằng dặc
sù sì
dầm dề
dài hơi
dài dài
đầy dẫy
nước
dài
chật ních
dềnh dàng
đặc kịt
dữ đòn
hiểm sâu
nặng nhọc
dày
dày
ộ ệ
đỗi
rền
già tay
cao su
đặc sệt
dày đặc
đậm
nặng nề
nồng
thấu
chặt
đặc
sâu sắc
rức
sâu
Ví dụ
"Một con người chai sạn"
chai sạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chai sạn là
chai sạn
.