TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chữ thập" - Kho Chữ
Chữ thập
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chữ十trong tiếng Hán; dùng để tả cái có hình hai đường cắt nhau vuông góc, trông giống như chữ ấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chéo
chằng chéo
giao lộ
ngang dọc
cát tuyến
đan chéo
giao tuyến
giao cắt
xen kẽ
triện
trực giao
mối
chắn
giao
xích mích
khớp
giao điểm
chắn cạ
giao hội
tịnh đế
đồng quy
câu đối
xung
đồng
tiểu đối
vuông góc
thẳng góc
tay ba
góc đối đỉnh
ngay ngắn
tay đôi
đan chen
Ví dụ
"Buộc chéo hình chữ thập"
chữ thập có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chữ thập là .