TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chư hầu" - Kho Chữ
Chư hầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tôi
danh từ
(Từ cũ) chúa phong kiến (ở Trung Quốc thời cổ đại) bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chúa phong kiến ấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tôi con
tôi ngươi
tôi
lính hầu
lính lệ
tuỳ tướng
bề tôi
bá
vương hầu
phong kiến
công hầu
trung thần
thuộc hạ
vi thần
tham tri
thiên triều
hạ thần
hàng thần
gia thuộc
tham nghị
thứ sử
ái phi
lãnh chúa
chúa thượng
cô quả
chúa
tả hữu
chúa công
lạc hầu
đô hộ
phủ thừa
đại phu
mệnh phụ
quần thần
vua quan
cận thần
bề dưới
thuộc cấp
vua chúa
hầu
đệ
phụ vương
công tử
tướng công
hầu cận
sứ
chánh sứ
phu quân
quan gia
sứ thần
vương gia
bộ hạ
thái sư
tham tán
vương
khanh
quốc sư
vương tướng
tiên đế
công nương
quyền thần
quan
bá quan
lớn
phủ
cung phi
thị lang
vương tôn
thánh thượng
tiên chỉ
chủ sự
phó
vương phi
danh từ
Nước phụ thuộc và chịu sự chi phối của một nước lớn, trong quan hệ với nước lớn ấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tôi
tôi con
tôi ngươi
công quốc
thuộc hạ
sứ
bá chủ
cao uỷ
vương hầu
thứ sử
lính hầu
vua
đô hộ
sứ
bá
chúa
sứ thần
tuần phủ
tuỳ viên
vương quốc
trung thần
bề tôi
suý phủ
chính quốc
phủ thừa
công sứ
toàn quyền
hầu tước
tả hữu
lãnh chúa
đế quốc
phó sứ
lính lệ
quốc sư
mẫu quốc
tướng quốc
vua quan
quyền thần
đô hộ
trực thuộc
tri phủ
đại biện
đại sứ
thuộc cấp
công hầu
vua chúa
thực dân
phụ vương
quan gia
tham nghị
vua tôi
thái sư
vương quốc
thiên triều
gia thuộc
công tử
ái phi
lạc hầu
quốc trưởng
trang viên
quân chủ
chánh sứ
quần thần
bề dưới
tham tri
hạ thần
vương gia
đế quốc
vi thần
phủ
đế quốc chủ nghĩa
minh chủ
mệnh phụ
Ví dụ
"Các nước chư hầu"
chư hầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chư hầu là
chư hầu
.