TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chào rơi" - Kho Chữ
Chào rơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
chào mời lấy lệ, không thật bụng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thưa gửi
lòn
ới
gật gù
thưa
gục gặc
chơi trèo
be
gà
lên lớp
xưng xưng
liếm gót
chối
ngoắc ngoặc
nắc nỏm
ăn quỵt
giáng
chịu
phổng mũi
bợ đít
tâu
reo
cà khêu
rầy
luồn lọt
luồn
trời
mừng húm
lạy cả nón
ê
xì
úi chà
ngỏ
khao
mừng quýnh
lạy
la rầy
trời đất ơi
phỉnh mũi
hỉnh
phết
vót
hò
cười nịnh
giả đận
la ó
chớp chới
tấm tắc
rầy la
bêu diếu
phun
mừng rơn
ra cái điều
kêu
đòi
ó
chui cha
lạ lẫm
đánh chén
hô
chu cha
đánh đá
ớ
đưa đón
chảu
hít hà
chậc
cắn câu
nịnh bợ
cảu nhảu
trả miếng
chúi đầu chúi mũi
ới
xun xoe
Ví dụ
"Miệng chào rơi, bụng khấn trời đừng ăn (tng)"
chào rơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chào rơi là .