TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cốt truyện" - Kho Chữ
Cốt truyện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính cách nhân vật trong tác phẩm văn học loại tự sự hoặc trong kịch.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cốt
câu chuyện
truyện
tích truyện
tự sự
tích
mô típ
hình thức
cảnh
truyện vừa
điển tích
sử tích
truyện ngắn
truyện
sử thi
truyện phim
giai thoại
truyện dài
trường đoạn
tự truyện
dàn ý
liệt truyện
dàn bài
truyện thơ
sử ca
truyện ký
màn
tranh truyện
truyện kí
truyện cổ
tự thuật
cảnh
tiểu thuyết
dật sử
điển cố
mô hình
diễn nghĩa
thông sử
tấn
khuôn dạng
phim truyện
biên kịch
huyền thoại
tiết mục
đề cương
nhân vật
tiểu truyện
màn kịch
tựa
truyện nôm
giao đãi
hoạt cảnh
phác thảo
khuôn thức
dạng thức
cốt truyện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cốt truyện là .