TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắt cơn" - Kho Chữ
Cắt cơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm dứt tạm thời cơn bệnh hoặc cơn nghiện một cách nhanh chóng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắt
cắt
cắt cúp
dứt
dừng
ngắt
bớt
đình
tắt ngóm
cắt cầu
cắt
đỡ
thiến
cai nghiện
giải ách
trị
cắt
cắt xén
tắt
tỉa
trừ
đang cai
cắt
cắt
bớt xớ
rút
tiệt trừ
cai
đang cai
trừ
tắt
bài
bỏ
tiệt
cứu chữa
đoản
trừ gian
dém
đứt
cắt giảm
rụt
tỉa
trừ khử
triệt
xua tan
hớt tóc
chiết
chấm hết
tuyệt nọc
giãn
phiết
xén
thu binh
xén
cắt
tinh giảm
bóc
tháo
ngắt
giải
chu
bớt
cúp
tiễu phỉ
tiết giảm
đốn
thoát
dẹp tiệm
thanh toán
nức
giải toả
tiễu
xé
cắt
Ví dụ
"Uống thuốc để cắt cơn sốt rét"
cắt cơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắt cơn là .