TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơm hàng cháo chợ" - Kho Chữ
Cơm hàng cháo chợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả cảnh sống tạm bợ, không có nơi ăn ở cố định.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tạm bợ
vất vưởng
dặt dẹo
vô gia cư
cầu bơ cầu bất
màn trời chiếu đất
tạm vắng
hoang
cơm niêu nước lọ
dật dờ
tềnh toàng
chon von
cố định
vật vờ
án binh bất động
chơ vơ
không
bấp bênh
hoang phế
vô công rồi nghề
vô định
hoang
chay
chông chênh
chóc ngóc
vắng
tịnh vô
tuềnh toàng
đồng không mông quạnh
vĩnh viễn
vô sản
không
bất ổn
vạ vật
ổn định
tĩnh vật
tĩnh
vất vưởng
xác
vĩnh viễn
bất ổn định
vô chủ
cô tịch
chìm nổi
sống
lửng lơ
nhẵn
ấm cật no lòng
sống
trường sinh bất tử
cố chấp
đứ
nông nhàn
ung dung
cơm hàng cháo chợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơm hàng cháo chợ là .