TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cánh sẻ" - Kho Chữ
Cánh sẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tả hình đan chéo vào nhau hàng loạt như hình cánh chim sẻ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chéo
chéo go
giăng mắc
đan
dằng dịt
tatăng
bện
xoắn
đan lát
nếp
kết
tuýt xo
đỗ
tết
diềm
kên
bện
ren
vằn vện
chằm
chỉ
vá chằng vá đụp
thớ
dệt
quăn queo
mắt cáo
xâu
tít
cánh
đăng ten
sọc
khổ
vặn
con giống
loăn quăn
mắt xích
mạng
vân
canh cửi
voan
vạt
xe
tém
chần
liếp
nài
lạt
thẻo
li
chạc
mành
phướn
lưới
khâu vắt
li
tuyn
đùi
dệt kim
mành mành
xuyến
ca rô
thêu
canh
chão
cẩm nhung
sớ
mí
cải
đoạn
đố
dải
mạng
chiếu manh
gabardin
Ví dụ
"Rào cánh sẻ"
"Bắn chéo cánh sẻ"
cánh sẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cánh sẻ là .