TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cà tong" - Kho Chữ
Cà tong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hươu xạ
tính từ
phương ngữ
cao và gầy, mảnh khảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tong teo
lẳng khẳng
ngẳng
lỏng khỏng
gày gò
long lóc
còm cõi
ốm
choắt
tọp
cà khẳng cà khiu
lẻo khoẻo
đọn
ốm o
dong dỏng
ngầy
còm
còm nhom
ốm yếu
thon
lùn
kheo khư
cao dong dỏng
ốm nhom
gày guộc
thuôn thả
mảnh khảnh
làng nhàng
gầy gò
gầy đét
dong dải
ngẳng nghiu
gầy còm
gầy gùa
khẳng khiu
xược
tè
gọn thon lỏn
gầy nhom
thon
mình gầy xác ve
xọp
lóp
sọm
gầy
ốm nhách
còm nhỏm
óp
đét
lèo khoèo
beo
gầy guộc
lùn tè
vêu
võ
loắt choắt
rạc
khô đét
gầy yếu
tóp tòm tọp
chút chít
thưỡn thẹo
leo kheo
xương xương
gầy mòn
tun hủn
leo khoeo
mảnh mai
khẳng kheo
hình vóc
lách chách
lũn cũn
dẹt
gọn lỏn
Ví dụ
"Thân hình cà tong"
danh từ
Hươu có sừng khuỳnh rộng, chân cao và chạy nhanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hươu xạ
hươu
cheo
nai
tuần lộc
mang
gạc
linh dương
hươu sao
tru
sừng
cầy
hoẵng
cừu
lợn rừng
vó
heo
gấu
trâu
vịt
gấu ngựa
tê giác
chàng hiu
dê
chồn
lợn lòi
hùm
cheo cheo
gà tây
cầy
hươu cao cổ
sơn dương
dái
hùm beo
tườu
lon
cầy giông
lửng
diệc lửa
tê tê
guốc
lạc đà
sống trâu
lợn ỷ
lợn ỉ
khái
lợn
vịt cỏ
bờm
hổ lang
ông ba mươi
bò tót
lừa
giẻ cùi
linh miêu
gà đồng
dã thú
chẫu chàng
thỏ
vịt đàn
dím
vích
đà điểu
chuột lắt
cáo
sóc
vịt bầu
trâu ngố
rùa
gặm nhấm
muông thú
vịt xiêm
chó sói
chão chàng
cà tong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cà tong là
cà tong
.