TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bất đắc kỳ tử" - Kho Chữ
Bất đắc kỳ tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
chết một cách đột ngột và bất thường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bất đắc kì tử
đột xuất
chết không kịp ngáp
xuất kỳ bất ý
đột ngột
vạn bất đắc dĩ
độp một cái
đùng một cái
đột nhiên
bỗng không
hốt nhiên
bất thần
bất ngờ
đột
tình cờ
bất chợt
không hẹn mà nên
bất đồ
bỗng chốc
vụt một cái
bỗng dưng
lỡ ra
cùng bất đắc dĩ
đến nơi
thình lình
lỡ
khi không
gặp chăng hay chớ
bỗng
biến
không dưng
chẳng mấy chốc
tù tì
trúng
bỗng nhiên
bất tất
này khác
phắt
ùa
bỗng đâu
kỳ tình
vỡ kế hoạch
bói không ra
không chừng
non
tự dưng
cực chẳng đã
đứt đuôi
thinh không
kẻo nữa
kề miệng lỗ
xém
cơ chừng này
chẳng mấy nỗi
tống táng
ác cái là
ngay tức khắc
không trách
ai ngờ
sớm muộn
trời ơi
không biết chừng
nào ngờ
không dưng
buổi đực buổi cái
này nọ
bất thình lình
một hơi
đời nào
chưa biết chừng
thốt nhiên
bữa đực bữa cái
suýt
bất đắc kỳ tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bất đắc kỳ tử là .