TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kề miệng lỗ" - Kho Chữ
Kề miệng lỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưgần đất xa trời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đến nơi
gần
non
xém
chết không kịp ngáp
không chừng
ở
mém
khuýp
chưa biết chừng
áp chót
nói cạnh nói khoé
chưa chừng
chừng
nơi
suýt
hở
sắp
không biết chừng
chí
nói gần nói xa
cơ hồ
trông chừng
mèm
rồi đây
từ
tắp lự
nghỉm
và
mấy lại
huống chi
nghe chừng
đến
rồi
giữa chừng
mấy chốc
trong
chả mấy khi
tại
thì chớ
hết sảy
tức thì
đâu
một hơi
cùng
chằn chặn
ngay tắp lự
vụt một cái
cơ chừng này
huống nữa
đối với
kẻo rồi
trên
kẻo
ngõ hầu
kẻo nữa
vừa nãy
chẳng mấy chốc
trong
nhé
phải cái
ùa
nớ
cụm từ
tù tì
ác cái là
biết đâu chừng
hông
chẳng mấy nỗi
lỡ ra
chửa
sắp sửa
thành thử
huống
Ví dụ
"Sắp kề miệng lỗ rồi còn chơi trống bỏi"
kề miệng lỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kề miệng lỗ là .