TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nói gần nói xa" - Kho Chữ
Nói gần nói xa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nói một cách gián tiếp, xa xôi, chứ không nói thẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nói cạnh nói khoé
nói bóng nói gió
gần
ni
vả chăng
non
hơn nữa
lâu lâu
đối với
vả
e
tức thì
chừng như
mà
nói gì đến
trừ phi
nói gì
mặc nhiên
tận tay
là
phỏng
thôi
giả tỉ
mà
ý chừng
hình như
cũng
tức
giả dụ
rằng
và
tức thời
tuồng như
phải
ngay
kề miệng lỗ
tới
hoặc giả
ai
chứ
nào
ít nữa
hay là
thí dụ
đâu
vả chăng
tắp lự
cứ cho là
để
còn phải nói
hầu như
vả lại
phải chăng
nói đúng ra
chưa chừng
mà
nghe chừng
chả hạn
hay là
ra
cơ chừng
mà
điệu này
biết đâu
thực tình mà nói
nếu
tuy
bằng
đại loại
thế
ở
ngay tức thì
suy luận
giả sử
Ví dụ
"Nói gần nói xa chẳng qua nói thật"
nói gần nói xa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nói gần nói xa là .