TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bán chạy" - Kho Chữ
Bán chạy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bán được nhiều và nhanh, do có nhiều người mua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bán dạo
bán rong
chạy
bon
chạy
băng
phi
tốc độ
long tong
bươn
vẹn
bổ nhào
đổ xô
cao bay xa chạy
ùa
chạy
băm
phóng
ào
bay
phi ngựa
rộn rịp
chạy
rảo
lao
cuốn vó
vót
vội vã
rộn rịch
ập
lúc cúc
tế
ba chân bốn cẳng
cao chạy xa bay
lăng xăng
ập
biến tốc
đi
tốc hành
vượt
tốc lực
bổ nháo
xồ
tất bật
cưới chạy
dồ
dập dìu
à à
vèo vèo
nẩy
ăn lái
xổ
vút
chạy
xô
hục
bật
bồn
băng xăng
bật
lúp xúp
chạy
nác
xồng xộc
bật
du
chạy sấp chạy ngửa
vồn vập
phi hành
bày
vùn vụt
bươn bả
Ví dụ
"Album nhạc bán chạy nhất trong năm"
"Sách bán chạy"
bán chạy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bán chạy là .