TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bức bối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bực bội
tính từ
Bức (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bức
nóng bức
oi bức
oi
nồng nực
nóng nực
nực
hập
nực nội
nồng
nắng nực
oi ngột
hầm hập
oi ả
hanh hao
nghiệt ngã
nóng hổi
khắc nghiệt
cức bì
bết
ứ hơi
nồm
bí bách
ướt át
nóng hôi hổi
bực bội
gấy sốt
khó chịu
bê bối
rét
chật chội
bấn bít
bỏng
khốc liệt
bạt hơi
heo hắt
thống khổ
bở
gớm ghiếc
thảm đạm
sốt
nghẹt thở
rát
lạnh gáy
hậm hực
lạnh toát
khắc khổ
khổ sở
gắt gao
sượt
ngạt ngào
cực khổ
hi hóp
bực
khó đăm đăm
ảm đạm
trướng
bực bõ
ướt át
sâu cay
khô khốc
tù cẳng
ghê gớm
cay cực
mệt
bê bết
khổ cực
ấm ức
tẻ lạnh
khủng khiếp
hấp
đau xót
tàn khốc
Ví dụ
"Thời tiết nóng nực, bức bối"
tính từ
Khó chịu, bực dọc trong người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bực bội
bực mình
buồn bực
bực
tức mình
phiền
bối rối
bực dọc
bợn
buồn phiền
bứt rứt
bực bõ
khắc khoải
tức
xốn xang
não lòng
phiền lòng
hậm hực
bực tức
u uất
rối như tơ vò
lấn bấn
quẫn
nhấp nhỏm
khó đăm đăm
đau lòng
bấn
buồn
điên đầu
buồn rượi
bi phẫn
buồn rười rượi
phiền toái
càu cạu
muộn phiền
bấn
bê bối
ưng ức
bức
chướng
trầm uất
đau khổ
buồn
dàu
đau đầu
khó chịu
rối bòng bong
bận lòng
anh ách
vò đầu bứt tai
buồn
ậm ực
lo buồn
rối ruột
rối rít
buồn bã
bất đắc chí
cức bì
xìu
ưu phiền
âu lo
phiền muộn
long đong
giằng xé
sượt
đớn đau
giận
buồn nôn
căm uất
phiền hà
cáu
tiêu tao
kêu
Ví dụ
"Bức bối trong lòng"
bức bối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bức bối là
bức bối
.
Từ đồng nghĩa của "bức bối" - Kho Chữ