TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "búa tạ" - Kho Chữ
Búa tạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Búa to và rất nặng, có cán dài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
búa
búa đanh
búa
đao búa
búa đinh
dùi đục
vồ
rạ
dao quắm
batê
dùi
chày
mai
đại đao
tạ
rựa
bồ kếp
gậy tày
tông
mỏ nhát
cuốc bàn
dao tu
trượng
néo
đâm sầm
dùi cui
dao pha
móng
dao rựa
búa chém
đao
đòn càn
rìu
đòn
bai
búa gió
đoản côn
mã tấu
quắm
que
thanh
bắp cày
xà mâu
cuốc chét
dao tông
bay
chuỳ
vố
mác
tạ
phảng
đột
ba toong
đinh ba
đe
dũa
hái
dao vôi
thuổng
dao găm
trang
côn quang
lê
thỏi
cuốc chim
lóng
đòn xeo
bảo kiếm
mỏ cặp
dĩa
đòng đòng
xuổng
đục
côn
búa tạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với búa tạ là .