TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bình dị" - Kho Chữ
Bình dị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giản dị
tính từ
(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giản dị
thanh đạm
bình dân
giản dị
thuần hậu
tềnh toàng
thanh đạm
bình dân
khiêm tốn
mềm mỏng
ôn hoà
từ tốn
thanh cảnh
thuần tính
thanh
nhẹ nhàng
ôn tồn
nền nã
thái độ
lạt
tiện tặn
công bình
lạt mềm buộc chặt
thanh thoát
thuỳ mị
giản tiện
dễ
mềm
thuần phác
hồn nhiên
mềm mại
mềm mại
gượng nhẹ
đứng đắn
thẳng thớm
khinh khỉnh
hà tiện
êm dịu
hoà nhã
dẽ dàng
đằng thằng
đơn giản
nhẹ nhàng
mềm nắn rắn buông
phong lưu
nhẹ nhõm
lì
chân chỉ
thường
thoải mái
thuần thục
nền
khoẻ khoắn
tác phong
thật thà
phong thái
hiền dịu
dễ bề
thoai thoải
mềm lũn
óng ả
làng nhàng
tế nhị
phong vận
thoải
thẳng thắn
nhẹ
thanh tao
lịch sự
thung dung
nhẹ
phân phất
bộc tuệch
Ví dụ
"Lối sống bình dị"
tính từ
(có nội dung) dễ hiểu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giản dị
sáng
sáng sủa
đơn giản
dễ
giản dị
giản tiện
minh triết
dễ bề
bình dân
dễ ợt
thẳng tuồn tuột
thẳng thớm
thoáng
công bình
lạt
thoai thoải
thiệt thà
chân phương
chân chỉ hạt bột
tềnh toàng
thẳng cánh cò bay
dễ dàng
lọ
thực thà
bình dân
phổ thông
cởi mở
rành
lì
thấu
trơn
sòng phẳng
phẳng lì
dễ dầu
tiêu diêu
dẽ dàng
hàm súc
suôn sẻ
tỏ tường
mềm lũn
ngon
thông tục
thuần hậu
phân minh
dễ
minh bạch
trơn tru
thông đồng bén giọt
mềm mại
thanh đạm
êm
bon
đèm đẹp
rành rọt
tiện
chính đại quang minh
thoải
khoẻ khoắn
nôm na
gọn gàng
làu
rẽ ràng
thuần tính
nai
phân phất
thẳng thắn
khéo
xởi lởi
lanh lẹn
sõi
thường tình
tinh tường
Ví dụ
"Câu thơ bình dị"
bình dị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình dị là
bình dị
.