TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bênh vực" - Kho Chữ
Bênh vực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đứng về cùng phía để chống lại sự công kích, sự xâm phạm nhằm che chở, bảo vệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bênh
bảo vệ
binh
phòng hộ
yểm hộ
bảo hộ
chống giữ
hộ đê
bào chữa
bảo kê
biện hộ
hộ vệ
chống chèo
chống đỡ
chống
ủng hộ
chỏi
phòng bị
đùm bọc
bệ
chống đỡ
phòng hộ
yểm trợ
hộ mạng
chống nẹ
canh phòng
hộ tống
bảo trợ
biện hộ
phòng thân
chở che
trấn thủ
lãnh canh
giữ miếng
canh gác
chống
bảo an
bảo trọng
canh
phù hộ
chấp
tiếp sức
bắt đền
bảo mệnh
chống chỏi
bảo hộ
phòng gian
trấn
bảo toàn
đỡ
canh giữ
cậy cục
bảo đảm
bảo chứng
bảo lĩnh
cứu viện
phòng ngừa
khuyên bảo
phù trì
chiêu an
đề phòng
hộ thân
phòng
bảo lãnh
bảo hiểm
tương trợ
kèm
tiếp sức
thủ thân
tiếp ứng
giữ gìn
vịn
biện
độ trì
Ví dụ
"Bênh vực lẽ phải"
"Được luật pháp bênh vực"
bênh vực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bênh vực là .