TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bã trầu" - Kho Chữ
Bã trầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hút mật
danh từ
Bọ cùng họ với cà cuống, thân dẹt giống miếng bã trầu, màu đen, sống ở đáy ao hồ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọ hung
cà cuống
cà niễng
niềng niễng
bọ hà
bọ que
ve sầu
ốc bươu
giải
bọ trĩ
bọ dừa
dế
sâu bọ
dĩn
bọ rùa
bọ quít
bọ quýt
bèo cám
bọ vừng
cá bỗng
bọ vừng
xén tóc
chôm chôm
bọ
rệp
câu cấu
bọ xít
ba ba
cá bống
bổ củi
bọ lá
ếch
đốc
muỗm
bọ gạo
gián
ve
cá sấu
anh vũ
cánh quít
cánh cam
dã tràng
hà
sâu vòi voi
cua đồng
cá đuôi cờ
bọ cạp
bông thùa
cốc đế
ong bầu
bọ chét
cá thia
cá trôi
giọt sành
cá cóc
cá mè hoa
hến
sâu
bọ gạo
cá trổng
ban miêu
tôm
bèo cái
bò cạp
hải báo
ong bắp cày
trê
cá chạch
cá chuối
bò biển
bèo
lăng quăng
cá mương
danh từ
Chim nhỏ hút mật, con đực có bộ lông đỏ như miếng bã trầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hút mật
chào mào
bách thanh
chim sẻ
chàng làng
bìm bịp
vành khuyên
trả
chìa vôi
dẽ
chim khuyên
diều hâu
ong bầu
giẻ cùi
dồng dộc
hoạ mi
chèo bẻo
ác là
hét
khách
tu hú
ưng
chim mồi
chim chích
chiền chiện
gấu trúc
yểng
yến
bà mụ
bọ trĩ
ong
chim thằng chài
diệc
sít
sáo
chim sâu
trĩ
gõ kiến
chim hát bội
yến
chim phường chèo
gà sao
cắt
trích
cú
kền kền
hoàng yến
bồ chao
chúc mào
cò lửa
chim ngói
cu cườm
chim cút
vịt xiêm
cun cút
dơi
tò vò
bướm
sếu đầu đỏ
bạch đầu
sẻ
công
bạch yến
se sẻ
gà tây
én
bồ nông
ó cá
chim ri
gà
sếu
kéc
cu sen
bã trầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bã trầu là
bã trầu
.