TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đoảng" - Kho Chữ
Đoảng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tồ
tính từ
hiếm
nhạt nhẽo, không có mùi vị gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô vị
lờ lợ
lạt lẽo
thếch
lợ
cơm
vô vị
bỗ bã
tẻ
suông
ngái
bá láp
mất mặn mất nhạt
nhấm nhẳng
loãng toẹt
tẻ nhạt
thô thiển
đần
khẳn
ngai ngái
khô
ngang
bã
đểnh đoảng
mít
đoảng vị
khẳm
đuểnh đoảng
cùn
dung tục
tẻ ngắt
xấu đói
dung dị
tẻ
lợt
hời hợt
ôi
tướt bơ
tồi tệ
xấu
đần độn
đụt
xú uế
ẫm ờ
nặng mùi
tệ
nhầu
hôi hám
đần
chỏng lỏn
cỏ rả
tệ
thôi thối
ươn
lớt phớt
lãng xẹt
buồn tẻ
mít đặc
nặc
cùn
bỗ bã
thộn
đơn bạc
ghẻ lạnh
độn
iu ỉu
tù
phong phanh
khó coi
chán phèo
nồng nặc
điếm đàng
cạn
Ví dụ
"Bát canh đoảng quá"
tính từ
Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đoảng vị
tồ
vụng dại
khớ
khờ
quềnh quàng
vụng về
bỗ bã
vụng
hậu đậu
lớ ngớ
lúng ta lúng túng
đuểnh đoảng
đểnh đoảng
lóng ngóng
lúng túng
vụng
vụng dại
lờ ngờ
đần
lảng
khụng khiệng
lớ quớ
lộn bậy
dại dột
dối
dại
mất nết
bậy
bây
bừa phứa
kệch
đần
thất thố
sượng
luýnh quýnh
dị
lóng ngóng
tập tọng
đần độn
nghềnh nghệch
ngây ngô
trợn trạo
đần
núng
dốt
láo quáo
dở ngây dở dại
lông bông
vô ý
ác
lếu láo
chùng
bừa bộn
hèn
khó coi
lơ ngơ
ương ngạnh
bướng bỉnh
biếng
vụng chèo khéo chống
đù đờ
ương gàn
khiếm nhã
dáo dác
quê kệch
lổng chổng
bố lếu
sống sượng
thộn
đả đớt
sổng sểnh
lốc thốc
lếch tha lếch thếch
Ví dụ
"Con bé đến là đoảng!"
đoảng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đoảng là
đoảng
.