TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điện khí hoá" - Kho Chữ
Điện khí hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho điện được dùng rộng rãi trong sản xuất và sinh hoạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát điện
sạc
cơ khí hoá
hiện đại hoá
khuếch đại
lên đèn
cơ giới hoá
bật
hoạt hoá
động
đỏ đèn
ion hoá
chạy điện
động cơ điện
bật
sản sinh
châm
hừng
mở
khai hoá
biến thế
chụm
sản xuất
đẩy
thúc đẩy
biến áp
khởi động
đầy
cách mạng hoá
đun
hâm nóng
đẩy mạnh
thắp
làm bếp
hiện đại hoá
gây
rấm
phú
sinh
hợp lí hoá
đẻ đái
tin học hoá
sinh dưỡng
làm giàu
xoè
sinh hạ
ra
sinh nở
mồi
năng động
thức tỉnh
cách điện
bùng nổ
tạo
từ hoá
gây tạo
sưởi
gia cường
hoá
đi tơ
nổi
phồn thực
phát hoả
giong
sinh nở
sinh
đun
đẻ
hợp lý hoá
vượt cạn
hun
đốt
nong
gia tăng
Ví dụ
"Điện khí hoá nông thôn"
điện khí hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điện khí hoá là .