TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đa dụng" - Kho Chữ
Đa dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có nhiều công dụng, nhiều tác dụng khác nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đa năng
đặc dụng
đắc dụng
phổ dụng
phong phú
đa dạng
thông dụng
đa tài
dồi dào
bộn
đa ngữ
tuyền
vậm vạp
dư dả
đặm
cần thiết
lau cha lau chau
giầu có
đa chiều
toàn cục
rức
ê hề
đa nghĩa
dư thừa
khang trang
linh diệu
đầy đủ
thiệt hơn
đài
tú hụ
lịch cà lịch kịch
ú ụ
đầy ải
cao su
dông
ắp
sức bền
lạm dụng
rát ràn rạt
rộng
đặc hiệu
đa tiết
tuyệt xảo
lủ khủ
thiên hình vạn trạng
tú ụ
sức mấy
toàn phần
dôi
triệt để
dôi thừa
to tát
cực kì
phổ quát
quan trọng
vun
nổi
khang kiện
cực kỳ
tuyệt vời
bề bề
chu toàn
có của
ối
vô thiên lủng
bộn
ình
toàn mỹ
rộng
đù đà đù đờ
đìa
cao kì
xúng xa xúng xính
ưu việt
Ví dụ
"Dụng cụ nấu bếp đa dụng"
đa dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đa dụng là .