TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "định vị toàn cầu" - Kho Chữ
Định vị toàn cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
định vị
định tâm
điểm
địa chỉ
chỗ
toạ lạc
chỗ
ghế
địa chỉ
nơi
địa thế
vị trí
bộ vị
định tuyến
phương
giữa
trở
phương hướng
địa
cao điểm
vĩ độ
chỗ
tim
nằm
tiêu điểm
cực
tư thế
toàn quốc
phương
thiên hạ
địa cực
đầu
đằng
nằm
trung điểm
trước
khắp
cực
trắc địa
chốn
hướng
trọng điểm
địa dư
trường
tâm
thực địa
ra-đa
trường
thế
nơi nơi
trên
địa bàn
phân định
phương
hiện trường
địa vị
địa hạt
định xứ
phương hướng
lãnh vực
điểm
yếu địa
quỹ đạo
thiên đỉnh
đâu
đâu đấy
định vị toàn cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với định vị toàn cầu là .