TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu mặt" - Kho Chữ
Đầu mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mắt giữa hai đốt cây
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gióng
ngọn
đọt
thân đốt
gai
chạc
mắt
chẹn
tre pheo
cuống
chồi
bộp
tre
cây
trúc
hom
cà na
lụi
giong
luồng
mai
nạnh
mét
măng
búp
ác
sặt
cành
gộc
tàn
mụt
gié
lồ ô
cây
keo
hèo
cây viết
măng le
bương
cật
mấu
gốc
củi
giang
gáo
cây
vầu
dọc
tược
rễ cọc
trối
lộc
giò
gốc
bổi
dái
dò
nứa
ngó
chóp rễ
cội
chà
ngà voi
gạo
củi đuốc
chuôm
dứa
cọng
cây
ké
vè
rễ
nanh
chổi rễ
Ví dụ
"Chém tre chẳng dè đầu mặt (tng)"
đầu mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu mặt là .