TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đất thó" - Kho Chữ
Đất thó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đất có thành phần chủ yếu là những hạt rất mịn, dính chặt nhau, không thấm nước, khó cày bừa, có thể dùng làm gạch ngói, đồ gốm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đất sét
đất thịt
đất
sét
hoàng thổ
đất nung
gốm
đất sứ
cát pha
màu
xi măng
khoáng
gạch
bùn hoa
than bùn
cao lanh
khoáng chất
cát
cẩm thạch
khoáng vật
dẽ
hoa cương
niêu
thạch cao
phân lèn
ngói
phấn
cốt liệu
đàn
vỉa
sành
sa thạch
gra-nít
bột
granite
silicat
bùn non
chất
cà om
sạn
đá hoa cương
vữa bata
vữa
mùn
cấp phối
guđron
bitum
sứ
trạt
cát kết
silica
đôi thạch
gạch men
dăm kết
vôi
gôm
vấu
gạch ốp lát
magma
hồ
mác-ma
ơ
gạch men sứ
đá vôi
quết
gạo nếp
hồ
mica
mát-tít
silicium
đá phiến
thuỷ tinh
thạch
hoạt thạch
đất thó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đất thó là .