TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường mật" - Kho Chữ
Đường mật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(lời nói) ngọt ngào dễ nghe, nhưng thường với mục đích xấu, nhằm dụ dỗ, lừa phỉnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngon ngọt
nói khéo
dịu ngọt
ngọt
khéo mồm
nhẹ lời
ngọt
mánh lới
ngọt nhạt
chính trị
mùi mẫn
mê li
khéo mồm khéo miệng
khéo miệng
ngọt
mê ly
đểu cáng
lẳng
mềm mại
thâm
điệu đàng
khéo
ngọt sắc
tếu
thủ đoạn
mưu mẹo
lọt tai
mềm mỏng
mĩ nhân kế
mát mẻ
dịu dàng
khôn lỏi
ma lanh
mềm môi
dẽ dàng
liến
dịu
dặt dìu
gian giảo
ý nhị
sẽ sàng
lỏn lẻn
sến
lẻo
tế nhị
dát gái
thẽ thọt
tinh vi
dịu
lém
sâu sát
cáo già
thiệp
ngọt lự
bùi tai
ngọt xớt
êm
ngòn ngọt
liến láu
giản dị
lè lẹ
tinh vi
mùi
lém lỉnh
ranh mãnh
vui miệng
sành điệu
mặn mà
dìu dịu
lù xù
gian ngoan
điệu đà
láu ta láu táu
trai lơ
Ví dụ
"Dùng lời đường mật để dụ dỗ"
đường mật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường mật là .