TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đăng trình" - Kho Chữ
Đăng trình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,văn chương) lên đường đi xa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyến
trẩy
báo an
gởi
đăng tải
đệ trình
gửi
trình làng
phúc trình
biểu
tiếp vận
bá cáo
hải trình
tuyên bố
truyền đạo
tâu bày
buôn chuyến
tuyên giáo
đánh
thông ngôn
phát ngôn
chạy
báo hỉ
phát tiết
đăng
yết thị
tâu
thông dịch
tiếp âm
phát xạ
đưa
công bố
ban
cáo
báo thức
bố cáo
trần tình
vận tải
tuyên án
báo
đồn đãi
quá cảnh
quảng cáo
phát đơn
phát
tuyên
diễu
đại cáo
lăng xê
chuyển phát
tin
trình
biểu đạt
khăn gói quả mướp
báo
trình diện
ấn hành
tiếp vận
tố hộ
tống đạt
ban bố
phát thanh
tiếp thị
truyền thanh
nói chuyện
giãi tỏ
tuyên truyền
giảng nghĩa
diễn văn
chuyên chở
thông điệp
báo hỷ
báo cáo
tấu
Ví dụ
"Tiễn bạn đăng trình"
đăng trình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đăng trình là .