TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đâm ba chày củ" - Kho Chữ
Đâm ba chày củ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
có thái độ cản trở, phá ngang công việc của người khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ám quẻ
phá bĩnh
hóc hách
chày cối
phá đám
đanh đá cá cày
đâm hông
ba gai
mắc công
đả
đá thúng đụng nia
đánh chác
cà khịa
đấu đá
châm chích
cà
đấu
chan tương đổ mẻ
đả
ăn cháo đá bát
thày lay
khăm
ngo ngoe
cấm ca cấm cảu
làm khó
ác ôn
cấm cảu
xạc
chõ
đả kích
bấn bíu
ăn hiếp
cứng đầu
rung cây doạ khỉ
ăn hiếp ăn đáp
hét ra lửa
chọc gan
ăn phải đũa
dậm doạ
chây ì
mặt nạc đóm dày
đá
đế
được chăng hay chớ
đá
cáu sườn
ốm đòn
bôi bác
ám
chì chiết
cạo
sát phạt
chó đen giữ mực
xúi bẩy
ác khẩu
thầy dùi
đánh đụng
ngang cành bứa
điếu đóm
châm chọc
té tát
phỉ báng
choảng
ba trợn ba trạo
đánh bài
cắn câu
bỉ báng
bạo miệng
đùn đẩy
hách dịch
đanh đá
xỉa
càn quấy
hậm hụi
đâm ba chày củ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đâm ba chày củ là .