TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn hiếp ăn đáp" - Kho Chữ
Ăn hiếp ăn đáp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
ăn hiếp (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn hiếp
dụ khị
dậm doạ
bóp mũi
ăn dày
bạo ăn bạo nói
bịp
mắc lừa
ăn gian
ăn lường
ăn quỵt
liếm gót
gạ
kều
giơ cao đánh khẽ
chài
đại bịp
cắn câu
đe nẹt
ăn đậm
hăm he
đe
nịnh bợ
đánh bài
nhem thèm
chơi khăm
ăn chẹt
xuýt
hậm hoẹ
đâm hông
xúi bẩy
lủm
nóng ăn
nẹt
lử cò bợ
hóng hớt
luồn lọt
doạ nạt
chơi
khao
chan tương đổ mẻ
doạ dẫm
khốn
hù doạ
tẩn
ghé gẩm
hay hớm
sách nhiễu
phỉnh nịnh
ăn bẫm
khới
phỉnh phờ
chọc ghẹo
nũng
khủng khiếp
lên nước
bôi bác
đánh lừa
bấn bíu
đánh chén
dối già
ton hót
ngấu
kê kích
ỏn thót
hét ra lửa
lừa phỉnh
khiêu khích
cáu sườn
đánh đấm
khốn kiếp
phỉnh
hù
húc
ăn hiếp ăn đáp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn hiếp ăn đáp là .