TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ù à ù ờ" - Kho Chữ
Ù à ù ờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưù ờ(ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ú a ú ớ
um sùm
ưỡn à ưỡn ẹo
vần vụ
um
vói
un
u u minh minh
trầm mình
giỏ
vịm
thị oai
ứ
xầu
tớp
giẫy
vầy
u
tưng tưng
vi ba
vổ
thơ từ
ỷ eo
vô hồi kỳ trận
già đòn non nhẽ
giải
thú thiệt
trắng ởn
tướt
tí teo
vung vảy
ư
tròng đỏ
gõ
trẽ
ỷ
xều
tháp
trời bể
tí ta tí toét
trảy
xừ
xít
giỗ
u,u
thoa
giề
tươi nhuần
xấp
trặc
thì thà thì thụt
giầy
tòn teng
xìa
trụt
trảu
giập giờn
tưng
ương
trái gió giở giời
hạp
thun
hạp
từng
giong
võ trang
xa xẩn
giở giời
vảnh
thương hải tang điền
xuỵt
thủa
tròng trắng
thì phải
ù à ù ờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ù à ù ờ là .