TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "âm cung" - Kho Chữ
Âm cung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) cung điện dưới âm phủ, nơi linh hồn người chết được đưa đến đó, theo mê tín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
âm phủ
âm ty
Âm ty
âm ti
cõi âm
địa ngục
ma
chín suối
dạ đài
hoàng tuyền
diêm vương
hoả ngục
cửu tuyền
thần chết
cô hồn
đồng cô
tiên cung
thiên đường
bóng
thiên cung
âm hồn
vong linh
dương gian
nhân gian
đồng bóng
kem
đánh đồng thiếp
linh hồn
suối vàng
đồng thiếp
hậu cung
hương hồn
cung quế
ma
thây ma
chúng sinh
hoàng cung
quỉ sứ
đồng
mồ
dao trì
dương thế
cầu hồn
thiên tào
oan hồn
cõi tục
cõi đời
quỷ sứ
vong
linh cữu
linh sàng
anh linh
mạng
mai táng
dương trần
khuẩn
phàm trần
âm cung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với âm cung là .