TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đổ máu" - Kho Chữ
Đổ máu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tổn thất về xương máu, sinh mạng con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đạp đổ
sụp đổ
bỏ mình
sập
đánh rơi
tử nạn
thiệt mạng
hại
đi
tử vong
rụi
xuống lỗ
đổ nhào
tuẫn nạn
chết trôi
hy sinh
lỗ vốn
trúng
hi sinh
đi đời
bại vong
cạn chén
rơi
ngã
sa sẩy
rơi rớt
đổ
mất mạng
bại
sẩy
cạn kiệt
chết chóc
thối
rớt
đổ đốn
vật
rụng
hy sinh
nằm xuống
tịch
hi sinh
tử sinh
đổ
bổ chửng
rơi
gieo
sụm
buột tay
lỗ
hoại
tổn hao
xỉu
hao
ròng
thất thoát
báo hại
sụp
sụt
gục
đi
xịu
tụt
tổn
toi
ngỏm
hao
chết rấp
phăng teo
vuột
đột tử
sa cơ
đo ván
thất trận
hao kiệt
Ví dụ
"Tránh đổ máu"
"Không có người đến can thì đã xảy ra đổ máu"
đổ máu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đổ máu là .