TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đổ bê tông" - Kho Chữ
Đổ bê tông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
từ gợi tả lối chơi bóng chậm, chỉ chuyền bằng những đường chuyền ngắn và sệt, lặp đi lặp lại nhiều lần, không tấn công, nhằm làm cho đối phương mệt mỏi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bật tường
đánh
bò
ậm ạch
đôi
lò dò
bò
vụt
tiu
ném
rà rẫm
vê
xô
tọt
dẫn rượu
búng
vút
vô lê
dậm dật
đổ
cuốc
thậm thà thậm thụt
ném
dông
rê
quẳng
dẫm
lết
chạng
giò
thót
chàng ràng
rục rịch
đánh
phăm phăm
tạt
băng
dồ
vun vút
ập
đưa đẩy
đánh võng
tày
hục
dò dẫm
lệt sệt
xồ
đánh
song phi
chùng chình
lao
sệt
lê lết
xê
cuốc bộ
du
chỏng kềnh
sền sệt
bát phố
hẩy
bật
lội bộ
dung dăng
qua
hất
đổ xô
ba chân bốn cẳng
dật dờ
chây
ngo ngoe
chần chờ
vụt
hối
tuông
Ví dụ
"Lối đá đổ bê tông"
đổ bê tông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đổ bê tông là .