TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường xoắn ốc" - Kho Chữ
Đường xoắn ốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xoắn ốc
danh từ
Đường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoắn ốc
đường cong
vòng cung
vòng
quanh co
ruột gà
cuộn
đánh ống
dây cót
hình xuyến
loăn xoăn
mắc
cuốn
xoăn
lò xo
khoanh
vòng
cuốn
cót
dây cung
xoắn
vòng tròn
bobbin
tít
vặn
nài
loăn quăn
quăn
con cúi
vấn
cánh cung
vòng kiềng
vày
cuộn
quấn
gay
dây tóc
con cúi
canh
vấn vít
vòng
vành
cuộn
xúc xích
quăn queo
vành
vành
khoanh
suốt
xe
chỉ
dây xích
danh từ
Nhưđường xoáy ốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoắn ốc
vòng
cuộn
đường cong
quanh co
loăn xoăn
đánh ống
xoăn
vòng cung
tít
xoắn
vấn
vòng tròn
cuốn
vày
dây cót
loăn quăn
vành
vặn
vòng
khoanh
ruột gà
cuốn
con cúi
vòng
vòng kiềng
mắc
quăn queo
vấn vít
gay
hình xuyến
nài
quăn
xe
con cúi
lò xo
dây nhợ
cót
vòng đai
vành
cuộn
bobbin
cuộn
suốt
nuộc
xúc xích
quấn
dây xích
vòng đai
vành
quai chèo
khoanh
nút
búi
dây rút
cánh cung
chéo
vỏ
chéo go
lèo
xắn
tóc
dây
mối
cuộn
dây óng
vòng
khoen
dây cung
vòng vây
curoa
chít
chân vòng kiềng
Ví dụ
"Mẫu vân tay có đường xoắn ốc"
đường xoắn ốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường xoắn ốc là
đường xoắn ốc
.