TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "yêu quái" - Kho Chữ
Yêu quái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thú vật
tà
hung đồ
đồ
ác nhân
kẻ
ác
đồ tể
quỷ tha ma bắt
ác bá
tác yêu tác quái
ác nghiệp
tác quái
kẻ gian
tên
ác ôn
vô lại
du côn
du đãng
bạo hành
gian
kẻ cướp
hung thủ
gian tặc
tay sai
tội vạ
trời đánh thánh vật
tai hại
con ranh con lộn
tội ác
chó săn
nạn
quỷ kế
phản diện
con chiên ghẻ
bè lũ
nghịch tử
hành hung
gian phi
kẻ cắp
kẻ trộm
hại nhân nhân hại
vu
tội nhân
phát xít
đạo tặc
bợm
manh tâm
nạn nhân
tội phạm
bôi nhọ
tướng cướp
vu vạ
trộm cướp
cướp
quỉ kế
hổ danh
hủ hoá
mọt dân
đầu độc
tệ
tửu sắc
phạm
bả
yêu quái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với yêu quái là .